gián đoạn

Học thuật
Thân thiện
gián đoạn

Công việc xây dựng bị gián đoạn vì trời mưa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị ngắt quãng, không liên tục: Trạng thái của một quá trình, hoạt động bị dừng lạigiữa chừng, tạo thành những khoảng hở, không diễn ra một mạch.
    • Không liền mạch, đứt đoạn: Chỉ sự vật, hiện tượng không tính kế tiếp, bị chia cắt thành từng phần rời rạc.
  2. Danh từ:

    • Sự ngắt quãng, sự đứt đoạn: Hành động hoặc hiện tượng làm cho một cái đó dừng lại tạm thời, không tiếp tục ngay.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Dòng điện trong khu vực này rất gián đoạn, lúc lúc không.
    • Quá trình học tập của anh ấy bị gián đoạn hoàn cảnh gia đình.
  • Danh từ:

    • Sự gián đoạn trong cung cấp nguyên liệu đã làm chậm tiến độ sản xuất.
    • Một gián đoạn nhỏ trong buổi họp đã xảy ra khi mất điện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị gián đoạn": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh trạng thái bị ngừng lại một cách không mong muốn.

    • Lịch sử phát triển của dân tộc những thời kỳ bị gián đoạn bởi chiến tranh.
  • "mang tính gián đoạn": dùng để miêu tả bản chất không liên tục của một sự vật, hiện tượng.

    • Sự thay đổi về địa chấtđây mang tính gián đoạn rõ rệt.
Biến thể từ gần giống
  • Gián đoán (danh từ, ít dùng): cách nói khác của "sự gián đoạn".
  • Liên tục (tính từ, trái nghĩa): diễn ra không ngừng, không bị ngắt quãng.
    • Dây chuyền sản xuất hoạt động liên tục 24/7.
  • Gián cách (danh từ/tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự ngăn cách, đứt đoạn về mặt không gian hoặc thời gian.
    • Hai sự kiện này bị gián cách bởi một thập kỷ.
Từ đồng nghĩa
  • Đứt đoạn: bị cắt đứt thành từng khúc, từng đoạn.
  • Ngắt quãng: bị dừng lại thành từng khoảng, không đều đặn.
  • Cách quãng: khoảng trống, khoảng cáchgiữa.
Các cụm từ liên quan
  • Làm gián đoạn (động từ): gây ra sự ngừng trệ, cản trở sự liên tục.

    • Tiếng ồn lớn đã làm gián đoạn buổi thuyết trình.
  • Thời kỳ gián đoạn (danh từ): giai đoạn bị ngừng lại, không phát triển.

    • Nghệ thuật điêu khắc trải qua một thời kỳ gián đoạn khá dài.
Thành ngữ liên quan
  • Gián đoạn tạm thời: sự ngừng lại trong một khoảng thời gian ngắn, có thể sẽ tiếp tục.
    • Chương trình phát thanh bị gián đoạn tạm thời để cập nhật tin khẩn.
gián đoạn

Công việc xây dựng bị gián đoạn vì trời mưa.

  1. Đứt khúc, không liên tiếp: Công việc xây dựng bị gián đoạn.

Từ gần giống