gián đoạn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Bị ngắt quãng, không liên tục: Trạng thái của một quá trình, hoạt động bị dừng lại ở giữa chừng, tạo thành những khoảng hở, không diễn ra một mạch.
- Không liền mạch, đứt đoạn: Chỉ sự vật, hiện tượng không có tính kế tiếp, bị chia cắt thành từng phần rời rạc.
Danh từ:
- Sự ngắt quãng, sự đứt đoạn: Hành động hoặc hiện tượng làm cho một cái gì đó dừng lại tạm thời, không tiếp tục ngay.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Dòng điện trong khu vực này rất gián đoạn, lúc có lúc không.
- Quá trình học tập của anh ấy bị gián đoạn vì hoàn cảnh gia đình.
Danh từ:
- Sự gián đoạn trong cung cấp nguyên liệu đã làm chậm tiến độ sản xuất.
- Một gián đoạn nhỏ trong buổi họp đã xảy ra khi mất điện.
Các cách sử dụng nâng cao
"bị gián đoạn": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh trạng thái bị ngừng lại một cách không mong muốn.
- Lịch sử phát triển của dân tộc có những thời kỳ bị gián đoạn bởi chiến tranh.
"mang tính gián đoạn": dùng để miêu tả bản chất không liên tục của một sự vật, hiện tượng.
- Sự thay đổi về địa chất ở đây mang tính gián đoạn rõ rệt.
Biến thể và từ gần giống
- Gián đoán (danh từ, ít dùng): cách nói khác của "sự gián đoạn".
- Liên tục (tính từ, trái nghĩa): diễn ra không ngừng, không bị ngắt quãng.
- Dây chuyền sản xuất hoạt động liên tục 24/7.
- Gián cách (danh từ/tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự ngăn cách, đứt đoạn về mặt không gian hoặc thời gian.
- Hai sự kiện này bị gián cách bởi một thập kỷ.
Từ đồng nghĩa
- Đứt đoạn: bị cắt đứt thành từng khúc, từng đoạn.
- Ngắt quãng: bị dừng lại thành từng khoảng, không đều đặn.
- Cách quãng: có khoảng trống, khoảng cách ở giữa.
Các cụm từ liên quan
Làm gián đoạn (động từ): gây ra sự ngừng trệ, cản trở sự liên tục.
- Tiếng ồn lớn đã làm gián đoạn buổi thuyết trình.
Thời kỳ gián đoạn (danh từ): giai đoạn bị ngừng lại, không phát triển.
- Nghệ thuật điêu khắc trải qua một thời kỳ gián đoạn khá dài.
Thành ngữ liên quan
- Gián đoạn tạm thời: sự ngừng lại trong một khoảng thời gian ngắn, có thể sẽ tiếp tục.
- Chương trình phát thanh bị gián đoạn tạm thời để cập nhật tin khẩn.
- Đứt khúc, không liên tiếp: Công việc xây dựng bị gián đoạn.